ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rạn nứt
Có vết rạn [nói khái quát]
裂缝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không còn được nguyên vẹn, mà có dấu hiệu bắt đầu đã có những sự tổn thương [thường nói về quan hệ tình cảm]
开裂,破裂(通常指感情关系)