ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rạn
Đá ngầm ở biển, không nhô lên khỏi mặt nước
水下岩石
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở tình trạng không còn hoàn toàn lành lặn, mà có những chỗ hơi nứt ra thành những đường nhỏ hoặc hơi rách ra
开裂