Anh - Việt

Bản dịch của từ Rạn trong tiếng Trung

rạn

Danh từĐộng từ

rạn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đá ngầm nằm dưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước.

在海中不露出水面的岩礁或暗礁。

Đá ngầm nằm dưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước.

Ví dụ
渔民早上常去礁石区钓鱼。【】Ngư dân thường ra rạn câu cá vào buổi sáng.
这里的一处珊瑚礁正受到严格保护。【】Một rạn san hô ở đây đang được bảo vệ nghiêm ngặt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của rạn (Noun)

Danh từ + rạnrạn + Danh từrạn + Tính từĐộng từ + rạn
Kết hợp từ của rạn
Collocation
Ví dụ

珊瑚礁生态系统

hệ sinh thái rạn san hô

气候变化正威胁珊瑚礁生态系统。

Biến đổi khí hậu đe dọa hệ sinh thái rạn san hô.

rạn (Động từ)

Nghĩa 01 · Bị nứt nhỏ hoặc hơi rách trên bề mặt, không còn nguyên vẹn.

表面出现细小裂纹或轻微裂开。

Bị nứt nhỏ hoặc hơi rách trên bề mặt, không còn nguyên vẹn.

Ví dụ
墙上的油漆经过几年日晒风吹已经开裂。【】Lớp sơn trên tường đã rạn sau vài năm nắng gió.
陶瓷花瓶碰到桌子后轻微开裂了。【】Chiếc bình gốm rạn nhẹ khi va vào bàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của rạn (Verb)

Danh từ + rạn
Kết hợp từ của rạn
Collocation
Ví dụ

玻璃出现裂纹

kính bị rạn

暴风雨过后,玻璃出现了裂纹。

Tấm kính bị rạn sau cơn bão.

墙面出现裂缝

tường bị rạn

地震后,墙上多处出现了裂缝。

Sau trận động đất, tường bị rạn nhiều chỗ.

感情出现裂痕

tình cảm rạn nứt

吵架之后,两人的感情出现了裂痕,渐行渐远。

Sau vụ cãi vã, tình cảm rạn nứt khiến hai người xa dần.

路面开裂

mặt đường bị rạn

这条路面用了多年后出现了裂缝。

Mặt đường bị rạn sau nhiều năm sử dụng.

Video ngữ cảnh