Anh - Việt

Bản dịch của từ Ràng buộc trong tiếng Trung

ràng buộc

Động từ

ràng buộc (Động từ)

Nghĩa 01 · đặt trong tình thế có những điều bắt buộc phải làm, trong quan hệ với người khác, khiến cho hành động mất tự do

束缚

đặt trong tình thế có những điều bắt buộc phải làm, trong quan hệ với người khác, khiến cho hành động mất tự do

Ví dụ
法律 ràng buộc 人们 遵守 规定。【】Luật pháp ràng buộc mọi người tuân theo quy định.
他 不 ràng buộc 自己 参加 聚会 吗?【】Anh ấy có ràng buộc bản thân tham gia bữa tiệc không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh