ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Răng hô
Hiện tượng răng cửa hàm trên chìa ra phía trước nhiều so với bình thường, gây mất thẩm mỹ khuôn mặt.
上牙突出
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa