Anh - Việt
răng khôn
Danh từ
răng khôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Răng hàm mọc cuối cùng, thường xuất hiện khi đã trưởng thành.
最后长出的臼齿,通常在成年后萌出。
Răng hàm mọc cuối cùng, thường xuất hiện khi đã trưởng thành.
Ví dụ
我的智齿从昨天开始疼。【】Răng khôn của tôi bắt đầu đau từ hôm qua.
牙医说我需要拔掉智齿。【】Nha sĩ nói tôi cần nhổ răng khôn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của răng khôn (Noun)
Tính từ + răng khônrăng khôn + Danh từrăng khôn + Động từĐộng từ + răng khôn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
智齿疼痛 đau răng khôn | 智齿疼得我睡不着。 Cơn đau răng khôn khiến tôi không ngủ được. |