ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Răng
Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn và nhai thức ăn
牙齿
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận chìa ra, đầu thường nhọn, sắp đều nhau thành hàng trong một số đồ dùng, dụng cụ
齿