ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rảnh lòng
Cảm thấy an tâm, không còn lo lắng gì nữa; tâm trạng nhẹ nhõm sau khi giải quyết hoặc bày tỏ được điều băn khoăn
心安
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa