ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rảnh
Ở trạng thái không có công việc gì thúc bách phải làm ngay, không bận bịu
空闲
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khỏi vướng víu, bận bịu