ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rắp mưu
Lập kế hoạch, dày công tính toán để thực hiện việc gì một cách thận trọng, kín đáo, thường có ý đồ xấu
阴谋
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa