Anh - Việt

Bản dịch của từ Ráp trong tiếng Trung

ráp

Động từTính từ

ráp (Động từ)

Nghĩa 01 · Ghép các bộ phận lại với nhau sao cho khớp vào nhau.

把零件组合起来,使其契合。

Ghép các bộ phận lại với nhau sao cho khớp vào nhau.

Ví dụ
我们需要小心地组装这些零件。【】Chúng ta cần ráp những bộ phận này cẩn thận.
他拆开后又把自行车装了回去。【】Anh ấy ráp lại chiếc xe đạp sau khi tháo ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ráp (Verb)

ráp + Danh từráp + Trạng từráp … Động từ
Kết hợp từ của ráp
Collocation
Ví dụ

组装机器

ráp máy

他整个下午都在组装机器。

Anh ấy ráp máy suốt buổi chiều.

把零件拼在一起

ráp các bộ phận

她把书架的零件拼在一起。

Cô ấy ráp các bộ phận của kệ sách.

组装床架

ráp khung giường

我们用一小时组装好了床架。

Chúng tôi ráp khung giường trong một giờ.

ráp (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều nốt nhỏ hoặc chỗ gồ lên trên bề mặt, sờ vào không mịn.

表面有许多小凸起,摸起来不光滑。

Có nhiều nốt nhỏ hoặc chỗ gồ lên trên bề mặt, sờ vào không mịn.

Ví dụ
这面墙比较粗糙,所以容易沾灰。【】Mặt tường này khá ráp nên dễ bám bụi.
这条路很颠簸,不适合开车。【】Đường này rất ráp, không phù hợp để lái xe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ráp (Adjective)

Danh từ + ráp
Kết hợp từ của ráp
Collocation
Ví dụ

粗糙的皮肤

da ráp

粗糙的皮肤通常需要定期保湿。

Da ráp thường cần được dưỡng ẩm đều đặn.

粗糙的表面

bề mặt ráp

粗糙的表面能让轮胎抓地更好。

Bề mặt ráp giúp bánh xe bám đường tốt hơn.

粗糙的树皮

vỏ cây ráp

粗糙的树皮是许多昆虫的栖身之地。

Vỏ cây ráp là nơi nhiều côn trùng trú ngụ.

Video ngữ cảnh