ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rát
Có cảm giác khó chịu ở da, như khi bị bỏng
灼热的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[hoạt động nào đó] diễn ra dữ dội và dồn dập
强烈的