Anh - Việt
rẻ
Danh từTính từ
rẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thanh mỏng tạo thành khung của chiếc quạt xếp.
折扇骨架上的细条。
Thanh mỏng tạo thành khung của chiếc quạt xếp.
Ví dụ
一根竹制扇骨断了。【】Một rẻ quạt bằng tre đã bị gãy.
工匠换掉了弯曲的扇条。【】Người thợ thay chiếc rẻ quạt bị cong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rẻ (Noun)
Số lượng + rẻrẻ + Danh từrẻ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一根扇骨 cái rẻ quạt | 这把折扇的一根扇骨断了。 Một cái rẻ quạt của chiếc quạt đã bị gãy. |
rẻ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có giá thấp, không tốn nhiều tiền để mua.
价格低,不需要花很多钱。
Có giá thấp, không tốn nhiều tiền để mua.
Ví dụ
这件衬衫很便宜,所以我买了两件。【】Cái áo này rất rẻ, nên tôi mua hai cái.
我们在车站附近找到了一家便宜的酒店。【】Chúng tôi tìm được một khách sạn rẻ gần ga.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rẻ (Adjective)
Danh từ + rẻrẻ + Danh từrẻ + Từ đi kèmĐộng từ + rẻ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
低价 giá rẻ | 这家店以低价出售商品。 Cửa hàng này bán đồ với giá rẻ. |