Rẽ
Động từ

Rẽ (Động từ)
01
Tách ra, gạt sang hai bên, tạo thành một khoảng trống ở giữa
分开
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đi ngoặt sang đường khác
转弯
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Tách ra một phần sản phẩm, một phần lợi thu được để nộp cho người chủ của tư liệu sản xuất [một hình thức bị bóc lột thời trước]
榨取
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
