Anh - Việt
ri
Danh từ
ri (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại quả nhỏ, có vị chua nhẹ, thường ăn tươi hoặc dùng trong món ăn.
一种小型酸味水果,可鲜食或入菜。
Loại quả nhỏ, có vị chua nhẹ, thường ăn tươi hoặc dùng trong món ăn.
Ví dụ
小时候,我们放学后常常摘ri果吃。【】Hồi nhỏ, chúng tôi thường hái ri ăn sau giờ học.
妈妈在沙拉里加了几颗酸味小浆果来增加酸味。【】Mẹ cho vài quả ri vào món gỏi để tạo vị chua.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ri (Noun)
Danh từ + riri + Tính từĐộng từ + ri
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ri果 quả ri | 孩子们在花园里摘ri果。 Bọn trẻ hái quả ri trong vườn. |
ri树 cây ri | 房子后面有一棵ri树。 Có một cây ri ở sau nhà. |