Anh - Việt
ria
Danh từ
ria (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một khe biển dài và hẹp hình thành khi thung lũng sông bị nước biển dâng lên che phủ một phần, tạo thành vịnh hẹp có hình dạng giống thung lũng.
狭长的海湾
Một khe biển dài và hẹp hình thành khi thung lũng sông bị nước biển dâng lên che phủ một phần, tạo thành vịnh hẹp có hình dạng giống thung lũng.
Ví dụ
这个海湾是一个美丽的里亚。【】Vịnh này là một ria đẹp.
这里没有里亚,只有沙滩。【】Ở đây không có ria, chỉ có bãi biển.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần lông nhỏ, thường mọc ở vùng môi trên của con người hoặc động vật, hay gọi là ria mép.
生长在人类或动物上唇上的细小毛发,常称为胡子。
Phần lông nhỏ, thường mọc ở vùng môi trên của con người hoặc động vật, hay gọi là ria mép.
Ví dụ
他留着漂亮的胡子。【】Anh ấy có ria mép đẹp.
她没有胡子。【】Cô ấy không có ria.
Từ tiếng Trung gần nghĩa