ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rỗ
Có nhiều sẹo nhỏ lỗ chỗ trên da, thường do bệnh đậu mùa
凹凸不平的皮肤
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có nhiều lỗ nhỏ lỗ chỗ trên bề mặt
表面有很多小孔的