Anh - Việt
rỡ
Tính từ
rỡ (Tính từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) sáng ngời, đẹp đẽ
灿烂美丽
(từ cũ) sáng ngời, đẹp đẽ
Ví dụ
她穿着一件灿烂的红色连衣裙。【】Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ rỡ tại bữa tiệc.
这座城市的夜景并不辉煌。【】Ánh đèn thành phố tối nay không rỡ ràng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa