Anh - Việt
robot
Danh từ
robot (Danh từ)
Nghĩa 01 · Máy có hình dáng hoặc hành vi giống con người, thường xuất hiện trong phim và truyện khoa học viễn tưởng.
外形或行为像人的机器人,常见于科幻作品。
Máy có hình dáng hoặc hành vi giống con người, thường xuất hiện trong phim và truyện khoa học viễn tưởng.
Ví dụ
电影里的仿生机器人像人一样说话。【】Trong phim, robot nói chuyện như con người.
女孩害怕博物馆里的人形机器人。【】Cô bé sợ robot hình người trong bảo tàng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của robot (Noun)
robot + Danh từrobot + Giới từrobot + Tính từrobot + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人形机器人 robot hình người | 博物馆展出了一台能向访客打招呼的人形机器人。 Bảo tàng trưng bày một robot hình người có thể chào khách. |