Anh - Việt
rơi
Động từ
rơi (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển xuống đất một cách tự nhiên khi không còn được giữ ở trên cao.
从高处因失去支撑而向下掉落。
Di chuyển xuống đất một cách tự nhiên khi không còn được giữ ở trên cao.
Ví dụ
手机掉在地上,屏幕裂了。【】Chiếc điện thoại rơi xuống sàn và bị vỡ màn hình.
熟透的苹果在大风后掉到了地上。【】Quả táo chín rơi xuống đất sau cơn gió mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ở vào tình trạng hoặc hoàn cảnh không may, khó khăn.
处于不幸或困难的境地。
Ở vào tình trạng hoặc hoàn cảnh không may, khó khăn.
Ví dụ
销售额大幅下降时,公司陷入了危机。【】Công ty rơi vào khủng hoảng khi doanh thu giảm mạnh.
洪水过后,许多家庭陷入贫困。【】Nhiều gia đình rơi vào cảnh nghèo đói sau trận lũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rơi (Verb)
Danh từ + rơirơi + Giới từrơi + Trạng từrơi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下雨 mưa rơi | 整个下午都下着小雨。 Mưa rơi nhẹ suốt buổi chiều. |
落叶 lá rơi | 秋天,树叶落满了院子。 Lá rơi đầy sân vào mùa thu. |