Anh - Việt
rôm rả
Tính từ
rôm rả (Tính từ)
Nghĩa 01 · phong phú về nội dung và tạo được không khí sôi nổi, vui vẻ
生动活泼
phong phú về nội dung và tạo được không khí sôi nổi, vui vẻ
Ví dụ
聚会非常热闹,大家都很开心。【】Bữa tiệc rất rôm rả với mọi người vui vẻ.
这次讨论不活跃,气氛很沉闷。【】Cuộc thảo luận này không rôm rả, rất nhàm chán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa