Anh - Việt
rơm rạ
Danh từ
rơm rạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Rơm và phần gốc, thân cây lúa còn lại sau khi gặt, thường được dùng làm chất đốt hoặc thức ăn cho gia súc.
收割后留下的稻草和稻茬等。
Rơm và phần gốc, thân cây lúa còn lại sau khi gặt, thường được dùng làm chất đốt hoặc thức ăn cho gia súc.
Ví dụ
人们收集稻草作燃料做饭。【】Người dân gom rơm rạ để đun nấu.
农民不应该在田里焚烧秸秆。【】Không nên đốt rơm rạ ngoài đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rơm rạ (Noun)
rơm rạ + Giới từĐộng từ + rơm rạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
收获后的稻草和秸秆 rơm rạ sau thu hoạch | 收获后的稻草和秸秆可以用来制作堆肥。 Rơm rạ sau thu hoạch có thể được dùng làm phân hữu cơ. |