ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rôm
Mụn nhỏ lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da người, do nóng nực, gây ngứa ngáy khó chịu
皮肤上因热而出现的小疙瘩,常伴有瘙痒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rôm rả [nói tắt]
热闹
Từ tiếng Trung gần nghĩa