Anh - Việt

Bản dịch của từ Rộn rã trong tiếng Trung

rộn rã

Tính từ

rộn rã (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp.

形容声音热闹、欢快不断。

Có nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp.

Ví dụ
早上的集市街道人声鼎沸。【】Phố chợ rộn rã tiếng người vào buổi sáng.
顺化的春节庙会每晚都充满欢笑声。【】Lễ hội Tết ở Huế rộn rã tiếng cười mỗi tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có tâm trạng phấn khởi, hào hứng và tràn đầy năng lượng vui vẻ.

形容心情兴奋、欢快有活力。

Có tâm trạng phấn khởi, hào hứng và tràn đầy năng lượng vui vẻ.

Ví dụ
听说要去远游,全家都兴奋起来。【】Cả nhà rộn rã hẳn lên khi được tin đi chơi xa.
开学那天校园里洋溢着节日般的喜悦。【】Sân trường rộn rã hẳn lên trong ngày khai giảng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của rộn rã (Adjective)

Danh từ + rộn rã
Kết hợp từ của rộn rã
Collocation
Ví dụ

熙熙攘攘的街道

phố xá rộn rã

早上,街道上人来人往,热闹非凡。

Vào buổi sáng, phố xá rộn rã người qua lại.

熙熙攘攘的市场

khu chợ rộn rã

早上,市场里叫卖声此起彼伏。

Buổi sáng, khu chợ rộn rã tiếng rao hàng.

喜庆的氛围

không khí rộn rã

春节期间的花市充满喜庆的氛围。

Chợ hoa ngày Tết có không khí rộn rã và vui tươi.

兴高采烈的孩子们

lũ trẻ rộn rã

放学时,孩子们兴高采烈地一起冲向校门。

Khi tan học, lũ trẻ rộn rã kéo nhau ra cổng.

欢快的音乐

tiếng nhạc rộn rã

节日之夜,欢快的音乐响彻整个舞台。

Trong đêm hội, tiếng nhạc rộn rã vang khắp sân khấu.

Video ngữ cảnh