Rốn
Danh từĐộng từ

Rốn (Danh từ)
01
Ống dẫn máu từ nhau vào bào thai
脐带
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sẹo tròn và nhỏ ở giữa bụng, vết tích còn lại của rốn đã cắt
肚脐
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Chỗ lõm sâu ở giữa hoặc đáy một số vật
凹陷
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Rốn (Động từ)
01
Cố kéo dài thời gian ở lại nơi nào đó hoặc làm việc gì đó, khi đáng lẽ phải rời đi hoặc phải thôi
逗留
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
