ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rộn
[âm thanh, thường là tiếng người] nổi lên liên tiếp, sôi nổi
响亮,热闹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở trạng thái có những cảm xúc tốt đẹp dâng lên mạnh mẽ
充满喜悦的情感