Anh - Việt
rộng lớn
Tính từ
rộng lớn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có diện tích, quy mô hoặc phạm vi rất lớn.
面积、规模或范围非常大。
Có diện tích, quy mô hoặc phạm vi rất lớn.
Ví dụ
辽阔的沙漠一直延伸到地平线。【】Sa mạc rộng lớn trải dài đến tận chân trời.
这片广阔的土地将被建成公园。【】Khu đất rộng lớn này sẽ được xây thành công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rộng lớn (Adjective)
rộng lớn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
广阔的地区 khu vực rộng lớn | 这片广阔的地区被保护为国家公园。 Khu vực rộng lớn này được bảo vệ như một vườn quốc gia. |
广泛的范围 phạm vi rộng lớn | 这个项目范围广泛,需要很多时间。 Dự án này có phạm vi rộng lớn và cần nhiều thời gian. |
大规模 quy mô rộng lớn | 这个节日以大规模举行。 Lễ hội được tổ chức với quy mô rộng lớn. |
一大片地区 một vùng rộng lớn | 沙漠覆盖了该国北部的一大片地区。 Sa mạc bao phủ một vùng rộng lớn ở phía bắc đất nước. |
广阔的土地 vùng đất rộng lớn | 他们穿过了一片无人居住的广阔土地。 Họ đi qua một vùng đất rộng lớn không có người ở. |