Anh - Việt
rồng rắn
Danh từ
rồng rắn (Danh từ)
Nghĩa 01 · tổ hợp gợi tả cảnh đám đông nối đuôi nhau thành hàng dài, uốn khúc
蜿蜒的人群
tổ hợp gợi tả cảnh đám đông nối đuôi nhau thành hàng dài, uốn khúc
Ví dụ
孩子们排成龙蛇队形进教室。【】Trẻ em xếp thành hàng rồng rắn vào lớp học.
那天市场前没有人龙蛇。【】Ngày đó, trước chợ không có đám đông rồng rắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa