Anh - Việt
rông
Động từTính từ
rông (Động từ)
Nghĩa 01 · [nước thuỷ triều] dâng lên
潮水上涨
[nước thuỷ triều] dâng lên
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
rông (Tính từ)
Nghĩa 01 · ở tình trạng buông thả, không bị ràng buộc, có thể đi lung tung khắp nơi
自由自在
ở tình trạng buông thả, không bị ràng buộc, có thể đi lung tung khắp nơi
Ví dụ
南叔家的牛在田里自由走动。【】Con bò nhà bác Nam đang rông ngoài ruộng.
晚上十点后,街上的狗不准到处乱跑。【】Sau mười giờ, chó ngoài phố không được thả rông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa