Anh - Việt

Bản dịch của từ Rũ trong tiếng Trung

rũ

Động từ

rũ (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho cây cỏ, hoa lá héo đi, mất vẻ tươi tắn và không còn sức sống.

植物因缺水或时间久而变得萎靡、干枯。

Làm cho cây cỏ, hoa lá héo đi, mất vẻ tươi tắn và không còn sức sống.

Ví dụ
几天后花就枯萎了。【】Hoa đã rũ hết sau vài ngày.
植物因为缺水太久而蔫了。【】Cây cảnh rũ xuống vì thiếu nước quá lâu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đổ người xuống, lả đi vì quá mệt hoặc yếu sức.

因疲劳或虚弱而身体软软地倒下或瘫坐。

Đổ người xuống, lả đi vì quá mệt hoặc yếu sức.

Ví dụ
长时间工作后,他瘫坐在椅子上。【】Sau ca làm việc dài, anh ấy rũ xuống ghế.
跑完最后一圈,小女孩因为累而瘫软下来。【】Chạy xong vòng cuối, cô bé rũ ra vì mệt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Bỏ đi, trút khỏi mình những thứ coi là phiền toái, gánh nặng.

摆脱掉让人烦恼或负担的事情。

Bỏ đi, trút khỏi mình những thứ coi là phiền toái, gánh nặng.

Ví dụ
分手后她努力摆脱悲伤。【】Cô ấy cố rũ bỏ nỗi buồn sau chia tay.
他想推卸这个项目的责任。【】Anh ấy muốn rũ bỏ trách nhiệm trong dự án này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Cầm và lay mạnh cho bụi bẩn hoặc nước rơi ra khỏi vật gì.

抓住物品用力抖动,使灰尘或水分落下。

Cầm và lay mạnh cho bụi bẩn hoặc nước rơi ra khỏi vật gì.

Ví dụ
妈妈铺床前先把被子抖一抖。【】Mẹ rũ chăn cho bớt bụi trước khi trải giường.
她把湿雨衣抖了抖,然后挂起来。【】Cô ấy rũ áo mưa ướt rồi treo lên.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của rũ (Verb)

Danh từ + rũrũ + Danh từrũ + Trạng từ
Kết hợp từ của rũ
Collocation
Ví dụ

低垂的枝条

cành rũ

沉甸甸挂着露水的枝条低垂着。

Những cành rũ xuống nặng trĩu sương.

枯萎的花

hoa héo rũ

好几天没浇水,花都枯萎了。

Hoa héo rũ sau nhiều ngày không được tưới nước.

Video ngữ cảnh