Anh - Việt
rú
Danh từĐộng từ
rú (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngọn đồi hoặc núi nhỏ có nhiều cây cối rậm rạp.
林木茂密的小山或山丘。
Ngọn đồi hoặc núi nhỏ có nhiều cây cối rậm rạp.
Ví dụ
我的村庄位于一座绿树成荫的山丘脚下。【】Làng tôi nằm dưới chân một quả rú xanh um.
傍晚,鸟群飞向那座林木茂密的小山。【】Đàn chim bay về phía rú vào buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rú (Noun)
Danh từ + rúrú + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
林丘 rừng rú | 全队穿过林丘回村。 Cả đoàn băng qua rừng rú để về làng. |
丘陵林区 vùng rú | 这片丘陵林区有许多野生动物。 Vùng rú này có nhiều thú rừng. |
rú (Động từ)
Nghĩa 01 · Phát ra tiếng kêu to và kéo dài, thường do bất ngờ hoặc sợ hãi.
因惊吓或突然受刺激而发出高亢长久的叫声。
Phát ra tiếng kêu to và kéo dài, thường do bất ngờ hoặc sợ hãi.
Ví dụ
狗整夜嚎叫。【】Con chó rú lên suốt đêm.
女孩看见蛇时尖叫起来。【】Cô bé rú lên khi thấy con rắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rú (Verb)
Danh từ + rúrú + Trạng từrú + Tính từrú + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一声哀号 tiếng rú | 远处传来一声哀号。 Từ xa vọng lại tiếng rú của ai đó. |