Rú
Danh từĐộng từ

Rú (Danh từ)
01
Núi có nhiều cây cối rậm rạp
茂密的山丘
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Rú (Động từ)
01
Bật lên tiếng kêu to và dài, thường do bị tác động quá bất ngờ
大喊
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Phát ra những tiếng to và dài
发出长声的哭喊
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
