Anh - Việt

Bản dịch của từ Rực trong tiếng Trung

rực

Tính từ

rực (Tính từ)

Nghĩa 01 · Cháy hoặc sáng mạnh, tỏa ra nhiều ánh sáng và thường cả hơi nóng.

火势或光线很强,发出强烈的光和热。

Cháy hoặc sáng mạnh, tỏa ra nhiều ánh sáng và thường cả hơi nóng.

Ví dụ
院子里的火整夜熊熊燃烧。【】Ngọn lửa cháy rực suốt đêm ngoài sân.
太阳在云层后面明亮地照耀着。【】Mặt trời rực sáng sau những đám mây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có màu sắc rất tươi, đậm và nổi bật.

颜色鲜艳、浓重而醒目。

Có màu sắc rất tươi, đậm và nổi bật.

Ví dụ
她穿了一条鲜红的裙子去参加聚会。【】Cô ấy mặc chiếc váy đỏ rực trong buổi tiệc.
鲜艳的黄花在房门前开放了。【】Những bông hoa vàng rực nở trước cửa nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của rực (Adjective)

Tính từ + rựcrực + Danh từrực + Động từĐộng từ + rực
Kết hợp từ của rực
Collocation
Ví dụ

鲜红的

đỏ rực

她穿着一条鲜红的连衣裙。

Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ rực.

鲜艳的黄色

vàng rực

阳光下,花田呈现鲜艳的黄色。

Cánh đồng hoa vàng rực dưới nắng.

Video ngữ cảnh