Anh - Việt
rục
Tính từ
rục (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái mềm nhũn, nát vụn ra vì nấu hoặc để quá lâu.
因煮或放置太久而变得软烂、散开。
Ở trạng thái mềm nhũn, nát vụn ra vì nấu hoặc để quá lâu.
Ví dụ
蔬菜煮得太久,已经烂糊了。【】Rau luộc quá lâu nên rục hết cả rồi.
这条鱼煮过头了,在锅里都散开了。【】Con cá nấu lâu quá nên thịt rục ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rục (Adjective)
Tính từ + rụcĐộng từ + rục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
熟烂 chín rục | 放太久的香蕉已经熟烂了。 Quả chuối để quá lâu đã chín rục. |
软烂 mềm rục | 炖了很久的牛肉已经软烂了。 Thịt bò hầm lâu đã mềm rục. |
腐烂 thối rục | 泡太久的水果已经腐烂成泥了。 Trái cây ngâm nước lâu đã thối rục. |