ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rượu đốt
Loại rượu có nồng độ cồn cao, khi châm lửa có thể cháy được.
一种高浓度的烈酒,可以点燃。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa