Rút
Động từ

Rút (Động từ)
01
Lấy ra, tách ra khỏi một vật chứa hoặc một tập hợp nào đó
取出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Lấy trở về, thu trở lại cái đã đưa ra
收回
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Lấy ra cái nội dung mình cần, qua một quá trình so sánh, phân tích, suy luận
提取
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Nắm một đầu [thường là dây] kéo cho di chuyển trượt qua một điểm, một vật cố định nào đó
拉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
Chuyển về một vị trí ở phía sau, phía trong, kín đáo hơn
撤回
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
06
Làm giảm bớt
减少
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
