rút
rút (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy ra hoặc tách một vật khỏi vật chứa hay nhóm nào đó.
从容器或群体中拿出、取出某物。
Lấy ra hoặc tách một vật khỏi vật chứa hay nhóm nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thu lại, lấy về điều đã đưa ra, như lời nói, đơn từ hay lời mời.
收回已经提出或给出的东西,如言论、申请、邀请。
Thu lại, lấy về điều đã đưa ra, như lời nói, đơn từ hay lời mời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Suy ra kết luận hoặc nội dung cần thiết sau khi so sánh, phân tích.
经过比较、分析或推理后得出结论或内容。
Suy ra kết luận hoặc nội dung cần thiết sau khi so sánh, phân tích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Lui về phía sau, rời khỏi vị trí hoặc nơi đang ở.
向后退,离开原来的位置,或退到更隐蔽的地方。
Lui về phía sau, rời khỏi vị trí hoặc nơi đang ở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Làm cho số lượng, mức độ hoặc giá trị nhỏ đi.
使数量、程度或价格变少、变低。
Làm cho số lượng, mức độ hoặc giá trị nhỏ đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rút (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
取款 rút tiền | 我去银行取钱。 Tôi đến ngân hàng để rút tiền. |
吸取经验 rút kinh nghiệm | 失败后,她吸取经验,做得更好。 Sau thất bại, cô ấy rút kinh nghiệm để làm tốt hơn. |
缩小差距 rút ngắn khoảng cách | 新技术有助于缩小各地区之间的差距。 Công nghệ mới giúp rút ngắn khoảng cách giữa các vùng. |
得出结论 rút ra kết luận | 根据实验结果,研究小组得出了明确的结论。 Từ kết quả thí nghiệm, nhóm nghiên cứu rút ra kết luận rõ ràng. |
拔枪 rút súng | 劫匪突然拔出枪。 Tên cướp bất ngờ rút súng ra. |