Anh - Việt

Bản dịch của từ Rút trong tiếng Trung

rút

Động từ

rút (Động từ)

Nghĩa 01 · Lấy ra hoặc tách một vật khỏi vật chứa hay nhóm nào đó.

从容器或群体中拿出、取出某物。

Lấy ra hoặc tách một vật khỏi vật chứa hay nhóm nào đó.

Ví dụ
兰从上衣口袋里拿出手机。【】Lan rút điện thoại khỏi túi áo.
妈妈把蛋糕从烤箱里拿出来。【】Mẹ rút bánh ra khỏi lò nướng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thu lại, lấy về điều đã đưa ra, như lời nói, đơn từ hay lời mời.

收回已经提出或给出的东西,如言论、申请、邀请。

Thu lại, lấy về điều đã đưa ra, như lời nói, đơn từ hay lời mời.

Ví dụ
公司在争议之后撤回了邀请。【】Công ty rút lời mời sau cuộc tranh cãi.
我想撤回求职申请。【】Tôi muốn rút đơn xin việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Suy ra kết luận hoặc nội dung cần thiết sau khi so sánh, phân tích.

经过比较、分析或推理后得出结论或内容。

Suy ra kết luận hoặc nội dung cần thiết sau khi so sánh, phân tích.

Ví dụ
团队从调查数据中得出了明确的结论。【】Nhóm rút ra kết luận từ dữ liệu khảo sát.
从这篇文章中,我得出了一个重要的道理。【】Từ bài đọc, em rút ra một bài học quan trọng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Lui về phía sau, rời khỏi vị trí hoặc nơi đang ở.

向后退,离开原来的位置,或退到更隐蔽的地方。

Lui về phía sau, rời khỏi vị trí hoặc nơi đang ở.

Ví dụ
敌军昨晚撤出了小镇。【】Quân địch rút khỏi thị trấn đêm qua.
洪水正在慢慢退去。【】Nước lũ đang rút dần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Làm cho số lượng, mức độ hoặc giá trị nhỏ đi.

使数量、程度或价格变少、变低。

Làm cho số lượng, mức độ hoặc giá trị nhỏ đi.

Ví dụ
市政府降低了学生的公交车票价。【】Thành phố rút bớt phí xe buýt cho sinh viên.
这种药能减轻疼痛。【】Thuốc này giúp rút bớt cơn đau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của rút (Verb)

rút + Danh từrút + Giới từ
Kết hợp từ của rút
Collocation
Ví dụ

取款

rút tiền

我去银行取钱。

Tôi đến ngân hàng để rút tiền.

吸取经验

rút kinh nghiệm

失败后,她吸取经验,做得更好。

Sau thất bại, cô ấy rút kinh nghiệm để làm tốt hơn.

缩小差距

rút ngắn khoảng cách

新技术有助于缩小各地区之间的差距。

Công nghệ mới giúp rút ngắn khoảng cách giữa các vùng.

得出结论

rút ra kết luận

根据实验结果,研究小组得出了明确的结论。

Từ kết quả thí nghiệm, nhóm nghiên cứu rút ra kết luận rõ ràng.

拔枪

rút súng

劫匪突然拔出枪。

Tên cướp bất ngờ rút súng ra.

Video ngữ cảnh