ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sa lầy
Sa vào chỗ lầy; dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó tháo gỡ, khó thoát ra được
陷入泥潭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa