sả
sả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây cỏ mọc thành bụi, lá dài, có mùi thơm, thường dùng làm gia vị hoặc lấy tinh dầu.
一种有香味的丛生草本植物,常用作调料或提取精油。
Cây cỏ mọc thành bụi, lá dài, có mùi thơm, thường dùng làm gia vị hoặc lấy tinh dầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loài chim nhỏ thường sống gần sông, hồ, có mỏ dài và bắt cá.
一种常生活在水边、用长嘴捕鱼的小鸟。
Loài chim nhỏ thường sống gần sông, hồ, có mỏ dài và bắt cá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sả (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
香茅茎 thân sả | 煮汤前先拍扁两根香茅茎。 Hãy đập dập hai thân sả trước khi nấu canh. |
香茅叶 lá sả | 香茅叶常用来给菜肴增香。 Lá sả thường được dùng để tạo mùi thơm cho món ăn. |
翠鸟 chim sả | 一只翠鸟飞过湖面。 Một con chim sả bay vụt qua mặt hồ. |
香茅植株 cây sả | 妈妈在房子后面种了几株香茅。 Mẹ trồng vài cây sả sau nhà. |
翠鸟的巢 tổ chim sả | 导游指给我们看河岸土壁上的翠鸟巢。 Hướng dẫn viên chỉ cho chúng tôi tổ chim sả trên bờ đất. |
sả (Động từ)
Nghĩa 01 · Xẻ hoặc lọc thịt khỏi xương để chế biến hay chia thành từng phần.
把肉切分,或把肉从骨头上剔下来。
Xẻ hoặc lọc thịt khỏi xương để chế biến hay chia thành từng phần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sả (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把肉从骨头上剔下来 sả thịt khỏi xương | 他烹饪前先把肉从骨头上剔下来。 Anh ấy sả thịt khỏi xương trước khi nấu. |