ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sả
Chim trả
啄木鸟
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cây cùng họ với lúa, mọc thành bụi, lá dài, hẹp và thơm, dùng làm gia vị hoặc chiết lấy dầu
香茅
Xem xả [xả thịt lợn]
屠宰