Anh - Việt
sặc sỡ
Tính từ
sặc sỡ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều màu sắc tươi, nổi bật và dễ gây chú ý.
色彩鲜艳、显眼,常有些花哨。
Có nhiều màu sắc tươi, nổi bật và dễ gây chú ý.
Ví dụ
她穿了一条色彩鲜艳的裙子去参加聚会。【】Cô ấy mặc một chiếc váy sặc sỡ đi dự tiệc.
我不喜欢这些花哨的衬衫。【】Tôi không thích những chiếc áo sặc sỡ này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sặc sỡ (Adjective)
Danh từ + sặc sỡsặc sỡ + Trạng từsặc sỡ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
五彩缤纷的灯光 đèn sặc sỡ | 五彩缤纷的灯光照亮了街道。 Những chiếc đèn sặc sỡ thắp sáng con phố. |
色彩鲜艳的服装 trang phục sặc sỡ | 她在节日上穿着色彩鲜艳的服装。 Cô ấy mặc trang phục sặc sỡ trong lễ hội. |
醒目的图案 họa tiết sặc sỡ | 这件衬衫有醒目的图案。 Chiếc áo có họa tiết sặc sỡ. |
鲜艳的色彩 màu sắc sặc sỡ | 这幅画使用了鲜艳的色彩。 Bức tranh sử dụng màu sắc sặc sỡ. |
色彩鲜艳的花朵 hoa sặc sỡ | 花园里开满了色彩鲜艳的花朵。 Khu vườn đầy hoa sặc sỡ. |