Sắc

Sắc (Danh từ)
Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu ‘´'
越南语的音调符号
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Màu, màu sắc
颜色
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nước da và những biểu hiện trên mặt con người, phản ánh tình trạng sức khoẻ hay trạng thái tâm lí, tình cảm nhất định [nói tổng quát]
肤色和表情
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vẻ đẹp của người phụ nữ
女性的美
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cái có hình dạng, con người có thể nhận biết được, theo quan niệm của đạo Phật [nói khái quát]; đối lập với không
形式
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sắc (Động từ)
Đun thuốc nam, thuốc bắc với nước cho sôi lâu để cho ra hết chất
煎煮药材
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sắc (Tính từ)
Có cạnh rất mỏng, dễ làm đứt các vật được chặt, cắt
锋利
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tỏ ra rất tinh và nhanh
敏锐
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[âm thanh] quá cao, nghe không êm tai
刺耳的声音
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
