sắc
sắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi của thanh điệu tiếng Việt được ghi bằng dấu sắc (´).
越南语的一种声调,用锐音符号(´)标示,是上升调。
Tên gọi của thanh điệu tiếng Việt được ghi bằng dấu sắc (´).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thuộc tính của vật thể thể hiện qua ánh sáng phản chiếu, như đỏ, xanh, vàng.
物体反射或发出的光所呈现的外观,如红、蓝、绿等。
Thuộc tính của vật thể thể hiện qua ánh sáng phản chiếu, như đỏ, xanh, vàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nước da và vẻ mặt của con người, phản ánh sức khỏe hoặc trạng thái tình cảm.
人的肤色和面部表情,常反映健康或情绪状态。
Nước da và vẻ mặt của con người, phản ánh sức khỏe hoặc trạng thái tình cảm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Vẻ đẹp, nhất là vẻ đẹp của người phụ nữ.
女性的美貌和魅力。
Vẻ đẹp, nhất là vẻ đẹp của người phụ nữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sắc (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
锐音调号 dấu sắc | 字母á的元音a上标有锐音符号。 Chữ á có dấu sắc trên nguyên âm a. |
色彩 màu sắc | 这幅画色彩鲜艳。 Bức tranh có màu sắc rực rỡ. |
容貌 nhan sắc | 她的美貌让许多人钦佩。 Nhan sắc của cô ấy khiến nhiều người ngưỡng mộ. |
sắc (Động từ)
Nghĩa 01 · Đun thuốc đông y với nước thật lâu để chiết lấy hết tinh chất.
用水长时间煎煮中草药,以提取有效成分。
Đun thuốc đông y với nước thật lâu để chiết lấy hết tinh chất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sắc (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
煎中药 sắc thuốc | 外婆经常为全家煎中药。 Bà ngoại thường sắc thuốc cho cả nhà. |
sắc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có lưỡi mỏng, dễ cắt hoặc chặt đứt các vật.
刀刃很薄,容易切开或割断东西。
Có lưỡi mỏng, dễ cắt hoặc chặt đứt các vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tinh tường, nhanh nhạy trong suy nghĩ hoặc quan sát.
反应快,观察或思考敏锐。
Tinh tường, nhanh nhạy trong suy nghĩ hoặc quan sát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Âm thanh quá cao, nghe chói tai, khó chịu.
声音过高,刺耳难听。
Âm thanh quá cao, nghe chói tai, khó chịu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sắc (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
锋利的刀 dao sắc | 用锋利的刀切菜会更快。 Dùng dao sắc để thái rau sẽ nhanh hơn. |
尖厉的嗓音 giọng sắc | 她尖厉的嗓音让我头疼。 Nghe giọng sắc của bà ấy làm tôi nhức đầu. |
眼尖 mắt sắc | 她眼光很敏锐,一下就看出错误。 Bà ấy có mắt sắc nên nhận ra lỗi ngay. |
头脑敏锐 đầu óc sắc bén | 他头脑敏锐,很快解出了题目。 Anh ấy có đầu óc sắc bén nên giải bài toán nhanh. |