Anh - Việt

Bản dịch của từ Sách đen trong tiếng Trung

sách đen

Danh từ

sách đen (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ấn phẩm chính thức công bố các hành vi bị lên án của một nước khác.

官方发布的、谴责他国行为的出版物。

Ấn phẩm chính thức công bố các hành vi bị lên án của một nước khác.

Ví dụ
政府公布了一本关于侵犯边境行为的黑皮书。【】Chính phủ công bố sách đen về các hành vi xâm phạm biên giới.
这份官方报告列出了袭击事件的证据。【】Cuốn sách đen nêu các bằng chứng về những vụ tấn công.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sách đen (Noun)

sách đen + Giới từĐộng từ + sách đen
Kết hợp từ của sách đen
Collocation
Ví dụ

关于违法行为的黑皮书

sách đen về hành vi vi phạm

该国发行了一本关于违反国际法行为的黑皮书。

Nước này đã phát hành sách đen về hành vi vi phạm luật quốc tế.

Video ngữ cảnh