Anh - Việt
sạch đẹp
Tính từ
sạch đẹp (Tính từ)
Nghĩa 01 · vừa sạch vừa đẹp
干净美丽
vừa sạch vừa đẹp
Ví dụ
这个房间保持得非常干净。【】Phòng cô ấy luôn rất sạch đẹp.
这个公园不整洁吗?【】Công viên này không sạch đẹp sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
sạch đẹp
干净美丽
vừa sạch vừa đẹp
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa