Anh - Việt
sách đỏ
Danh từ
sách đỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · sách ghi tên động vật, thực vật, hoặc những giá trị vật chất hoặc tinh thần quý hiếm, với yêu cầu phải bảo vệ, ngăn ngừa nguy cơ tuyệt diệt
濒危物种名录
sách ghi tên động vật, thực vật, hoặc những giá trị vật chất hoặc tinh thần quý hiếm, với yêu cầu phải bảo vệ, ngăn ngừa nguy cơ tuyệt diệt
Ví dụ
这本书是保护濒危动物的红色名单。【】Cuốn sách đỏ này bảo vệ các loài động vật nguy cấp.
你不认为应该有一个濒危物种清单吗?【】Bạn không nghĩ nên có sách đỏ về các loài nguy cấp sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa