Anh - Việt
sạch
Trạng từTính từ
sạch (Trạng từ)
Nghĩa 01 · hết đi tất cả, không còn sót lại chút nào
完全;彻底
hết đi tất cả, không còn sót lại chút nào
Ví dụ
周六慈善活动后,一百份饭全都没了。【】Sau buổi từ thiện thứ Bảy, 100 suất cơm hết sạch.
玲还没把五十万越南盾捐款全花掉。【】Linh chưa tiêu sạch 500 nghìn VND tiền quyên góp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
sạch (Tính từ)
Nghĩa 01 · không có bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét, hoặc không bị hoen ố
干净
không có bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét, hoặc không bị hoen ố
Ví dụ
节日后,顺化街星期一早上很干净。【】Sau lễ hội, phố Huế sạch vào sáng thứ Hai.
安平社区礼堂开会后并非一尘不染。【】Nhà văn hóa xã An Bình không sạch sau cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · không chứa chất bẩn hoặc yếu tố gây hại, do được xử lí theo đúng tiêu chuẩn vệ sinh
干净
không chứa chất bẩn hoặc yếu tố gây hại, do được xử lí theo đúng tiêu chuẩn vệ sinh
Ví dụ
河内火车站的洗手间很卫生。【】Nhà vệ sinh ở ga Hà Nội rất sạch.
午饭后,莲花学校的厨房还不卫生。【】Bếp trường Hoa Sen chưa sạch sau bữa trưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa