ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sài đẹn
[trẻ em, thường dưới một tuổi] quặt quẹo, ốm yếu do bị nhiều thứ bệnh lâu khỏi
虚弱的儿童
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa