Sài gòn
Danh từ

Sài gòn (Danh từ)
01
Thành phố Hồ Chí Minh.
胡志明市
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một phường thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
西贡
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Sông phụ lưu cấp I của sông Đồng Nai. Dài 256 km, diện tích lưu vực 5560 km². Bắt nguồn từ vùng Lộc Ninh cao 130 m, chảy theo hướng gần bắc - nam rồi chuyển sang tây bắc - đông nam, qua các tỉnh Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh, đổ vào sông Đồng Nai ở gần Nhà Bè.
西贡河
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Một nhà ga xe lửa tại Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
西贡火车站
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
