Anh - Việt
sạm
Tính từ
sạm (Tính từ)
Nghĩa 01 · [nước da] sẫm lại và xấu đi, thường do tác động của nắng gió
皮肤变黑或晒伤
[nước da] sẫm lại và xấu đi, thường do tác động của nắng gió
Ví dụ
她的皮肤因晒太阳而变得晒黑。【】Da cô ấy bị sạm sau ngày đi biển.
你不应该晒黑皮肤,这样不健康。【】Bạn không nên có da sạm; như vậy không tốt cho sức khỏe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa