Anh - Việt

Bản dịch của từ Sân cỏ trong tiếng Trung

sân cỏ

Danh từ

sân cỏ (Danh từ)

Nghĩa 01 · sân có trồng cỏ; thường dùng để chỉ môn bóng đá

草地足球场

sân có trồng cỏ; thường dùng để chỉ môn bóng đá

Ví dụ
今天美亭体育场的球场很绿。【】Sân cỏ sân vận động Mỹ Đình rất xanh hôm nay.
青年队今天不在二号球场比赛。【】Đội trẻ không thi đấu trên sân cỏ số 2 hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh