Anh - Việt
săn đón
Động từ
săn đón (Động từ)
Nghĩa 01 · tỏ thái độ niềm nở, vồ vập khi gặp mặt, thường nhằm để lấy lòng
热情迎接
tỏ thái độ niềm nở, vồ vập khi gặp mặt, thường nhằm để lấy lòng
Ví dụ
他们总是讨好老板,想得到晋升。【】Họ luôn săn đón sếp để được thăng chức.
她不讨好老师,她自己努力学习。【】Cô ấy không săn đón thầy cô mà tự học chăm chỉ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa