Anh - Việt
sẵn lòng
Động từ
sẵn lòng (Động từ)
Nghĩa 01 · sẵn sàng làm việc gì đó vì người khác một cách vui vẻ
乐意为他人付出
sẵn sàng làm việc gì đó vì người khác một cách vui vẻ
Ví dụ
她愿意帮助邻居修理房子。【】Cô ấy sẵn lòng giúp hàng xóm sửa mái nhà.
你不愿意参加这个社区活动吗?【】Bạn không sẵn lòng tham gia sự kiện cộng đồng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa