Anh - Việt
sàn
Danh từ
sàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mặt phẳng ở dưới cùng của một phòng, một tầng nhà, hoặc phương tiện, để người đi lại hay đặt đồ vật.
房间、楼层或交通工具底部供人行走或放置物品的平面。
Mặt phẳng ở dưới cùng của một phòng, một tầng nhà, hoặc phương tiện, để người đi lại hay đặt đồ vật.
Ví dụ
地板刚拖过,所以很干净。【】Sàn nhà vừa được lau nên rất sạch.
乘客不得坐在船的甲板上。【】Hành khách không được ngồi trên sàn tàu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sàn (Noun)
Giới từ + sànsàn + Danh từsàn + Động từĐộng từ + sàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在地板上 trên sàn | 猫正躺在地板上。 Con mèo đang nằm trên sàn. |