Anh - Việt

Bản dịch của từ Sản trong tiếng Trung

sản

Động từDanh từ

sản (Động từ)

Nghĩa 01 · Sinh con, tức là đỡ đẻ cho người phụ nữ khi họ chuyển dạ.

生孩子,接生婴儿。

Sinh con, tức là đỡ đẻ cho người phụ nữ khi họ chuyển dạ.

Ví dụ
她在省医院分娩了第一个孩子。【】Chị ấy sản con đầu lòng ở bệnh viện tỉnh.
助产士在半夜成功为产妇接生了婴儿。【】Bà đỡ đã sản thành công cho sản phụ lúc nửa đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sản (Verb)

Danh từ + sảnTừ đi kèm + sảnsản + Danh từĐộng từ + sản
Kết hợp từ của sản
Collocation
Ví dụ

产科

khoa sản

她正住在医院的产科病房。

Chị ấy đang nằm ở khoa sản của bệnh viện.

妇产医院

bệnh viện sản

这家妇产医院周末总是很繁忙。

Bệnh viện sản này luôn đông bệnh nhân vào cuối tuần.

sản (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thuế nông nghiệp nộp bằng sản phẩm thu hoạch mà mỗi hộ nông dân phải đóng cho nhà nước.

农民以粮食等农产品缴纳给国家的税。

Thuế nông nghiệp nộp bằng sản phẩm thu hoạch mà mỗi hộ nông dân phải đóng cho nhà nước.

Ví dụ
过去,每户农民都要以稻谷缴纳实物税。【】Thời xưa, mỗi hộ nông dân phải nộp thuế sản bằng thóc.
农业税以各家各户的农产品征收。【】Thuế sản được thu bằng nông sản của từng hộ dân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sản (Noun)

Danh từ + sảnTính từ + sảnsản + Danh từ
Kết hợp từ của sản
Collocation
Ví dụ

实物农业税

thuế sản

封建时代,农民必须向朝廷缴纳实物农业税。

Thời phong kiến, nông dân phải đóng thuế sản cho triều đình.